Close Menu
    Facebook X (Twitter) Instagram

    lichvannien.wiki

    • Lịch Tháng
    • Lịch Ngày
    Facebook X (Twitter) Instagram
    lichvannien.wiki

    Lịch Âm Hôm Nay

    Xem Ngày Xem Tháng
    Tháng 3 Năm 2026
    9
    Thứ Hai
    Cái vui sướng nhất trên đời là tin chắc ta đã được yêu
    - Victo Hugo -
    21

    Ngày Hắc đạo

    Năm Bính Ngọ

    Tháng Canh Dần

    Ngày Nhâm Ngọ

    21:58:47

    Giờ Canh Tý

    Tiết khí: Kinh trập

    THÁNG GIÊNG

    Giờ Hoàng Đạo:

    Canh Tý (23h-1h)

    Tân Sửu (1h-3h)

    Quý Mão (5h-7h)

    Bính Ngọ (11h-13h)

    Mậu Thân (15h-17h)

    Kỷ Dậu (17h-19h)

    Hôm qua Hôm nay Ngày mai

    Lịch âm dương

    Dương lịch: Thứ Hai, ngày 09/03/2026

    Âm lịch: 21/01/2026 tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

    Tiết khí:

    Kinh trập (từ 20h59 ngày 05/03/2026 đến 21h45 ngày 20/03/2026)

    Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 06h11Khoảng 18h03
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h04Khoảng 18h03
    Các bước xem ngày tốt cơ bản theo Lịch Vạn Niên 2026
    Bước 1Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên
    Bước 2Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
    Bước 3Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
    Bước 4Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
    Bước 5Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

    Canh Tý (23h-1h): Kim QuỹTân Sửu (1h-3h): Bảo Quang
    Quý Mão (5h-7h): Ngọc ĐườngBính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
    Mậu Thân (15h-17h): Thanh LongKỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường

    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)

    Nhâm Dần (3h-5h): Bạch HổGiáp Thìn (7h-9h): Thiên Lao
    Ất Tị (9h-11h): Nguyên VũĐinh Mùi (13h-15h): Câu Trận
    Canh Tuất (19h-21h): Thiên HìnhTân Hợi (21h-23h): Chu Tước

    Ngũ hành

    Ngũ hành niên mệnh: Dương Liễu Mộc

    Ngày: Nhâm Ngọ; tức Can khắc Chi (Thủy, Hỏa), là ngày cát trung bình (chế nhật).

    Nạp âm: Dương Liễu Mộc kị tuổi: Bính Tý, Canh Tý.

    Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

    Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

    Xem ngày tốt xấu theo trực

    Bình (Tốt mọi việc)

    Tuổi xung khắc

    Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
    Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

    Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

    Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

    Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

    Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

    Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

    Tam Hợp: Tốt mọi việc

    Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

    Thiên Ân: Tốt mọi việc

    Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

    Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

    Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

    Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành

    Bạch hổ: Kỵ an táng

    Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng

    Xem âm lịch ngày hôm nay,

    Âm lịch hôm nay, Lịch Vạn Niên 2026

    Hướng xuất hành

    - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam
    - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây
    - Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

    Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

    Sao: Tâm
    Ngũ hành:
    Thái âm
    Động vật:
    Hồ (Chồn)

    TÂM NGUYỆT HỒ
    : Khấu Tuân: XẤU
     
    (Hung tú) Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ 2.
     
    - Nên làm: Làm bất cứ việc gì cũng không hợp với sao Hung tú này.
     
    - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
     
    - Ngoại lệ: Sao Tâm gặp ngày Dần rất tốt, có thể tiến hành làm các việc nhỏ bình thường.
     
    Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
    Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
    Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
    Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
    Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
    Tử tử nhi vong tự mãn hung.
    Tam niên chi nội liên tạo họa,
    Sự sự giáo quân một thủy chung.

    Nhân thần

    Ngày 09-03-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

    Ngày 21 âm lịch nhân thần ở ngón chân, tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

    * Theo Hải Thượng Lãn Ông.

    Thai thần

     Tháng âm: 1
     Vị trí: Sàng
    Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
     Ngày: Nhâm Ngọ
     Vị trí: Thương khố, Đôi, ngoại chính Nam
    Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài nhà kho và phòng giã gạo. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc với những đồ vật trong đó hoặc dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

    11h-13h
    23h- 1h
    Lưu niên: XẤU
    Lưu niên mọi việc khó thay
    Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
    Việc quan phải hoãn mới yên
    Hành nhân đang tính đường nên chưa về
    Mất của phương Hỏa tìm đi
    Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.
    1h-3h
    13h-15h
    Xích khẩu: XẤU
    Xích khẩu lắm chuyên thị phi
    Đề phòng ta phải lánh đi mới là
    Mất của kíp phải dò la
    Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
    Gia trạch lắm việc bất bình
    Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..

    Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.
    3h-5h
    15h-17h
    Tiểu cát: TỐT
    Tiểu cát mọi việc tốt tươi
    Người ta đem đến tin vui điều lành
    Mất của Phương Tây rành rành
    Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
    Bệnh tật sửa lễ cầu trời
    Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..

    Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    5h-7h
    17h-19h
    Không vong/Tuyệt lộ: XẤU
    Không vong lặng tiếng im hơi
    Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
    Mất của tìm chẳng thấy ra
    Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
    Bệnh tật ắt phải lo lường
    Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..

    Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    7h-9h
    19h-21h
    Đại An: TỐT
    Đại an mọi việc tốt thay
    Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
    Mất của đi chửa xa xôi
    Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
    Hành nhân chưa trở lại miền
    Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
    Buôn bán vốn trở lại mau
    Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..

    Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    9h-11h
    21h-23h
    Tốc hỷ: TỐT
    Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
    Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
    Mất của chẳng phải đi tìm
    Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
    Hành nhân thì được gặp người
    Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
    Bệnh tật thì được qua ngày
    Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..

    Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

    Ngày xuất hành theo Khổng Minh

    Kim Dương (Tốt) Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.

    * Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

    Bành tổ bách kỵ

    BÀNH TỔ BÁCH KỴ

    Ngày Nhâm
    NHÂM bất ương thủy nan canh đê phòng
    Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê
    Ngày Ngọ
    NGỌ bất thiêm cái thất chủ canh trương
    Ngày Ngọ không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại

    Ngày này năm xưa

    Sự kiện trong nước
    9/3/1945

    19 giờ, Đại sứ Nhật tại Hà Nội trao cho toàn quyền Đông Dương một tối hậu thư buộc Pháp đặt toàn bộ binh lính dưới quyền chỉ huy của Nhật. Phía Pháp xin hoãn đến 21 giờ. Nhật nổ súng đánh Pháp. Quân Pháp tại Hà Nội và cả Đông Dương đầu hàng. Đông Dương trở thành thuộc địa của phát xít Nhật.

    9/3/1956

    Chính phủ Việt Nam Cộng hòa thành lập tỉnh Cà Mau

    Sự kiện quốc tế
    9/3/1945

    Trong chiến tranh thế giới thứ hai: Không quân Mỹ dùng máy bay B-29 ném bom thành phố Tokyo khiến hơn 100.000 người thiệt mạng.

    9/3/1776

    Của cải của các quốc gia, tác phẩm kinh điển của kinh tế chính trị của Adam Smith, lần đầu tiên được phát hành.

    9/3/1500

    Hạm đội của Pedro Álvares Cabral rời Lisboa để lên đường sang Tây Ấn và sau đó phát hiện ra Brasil.

    Facebook X (Twitter) Instagram Pinterest
    © 2026 ThemeSphere. Designed by ThemeSphere.

    Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.